|
Cấu hình
|
32 trung kế - 08 thuê bao số - 240 thuê bao tương tự
|
|
Khả năng mở rộng
|
- Trung kế tối đa 250 trung kế ( tối đa 120 trung kế analog) - Khả năng mở rộng 384 máy lẻ analog (máy lẻ thường) - Khả năng mở rộng 384 máy lẻ số (máy lẻ digital) - Khả năng mở rộng 500 máy IP
|
|
Cấu hình khung chính ban đầu
|
32 trung kế - 08 thuê bao số - 240 thuê bao tương tự
|
|
Tổng sô khe cắm card
|
2 Tủ (9 khe tủ 1, 12 khe tủ 2)
|
|
Kích thước ( Dài / Rộng / Cao)
|
490mm / 410mm / 390mm
|
|
Trọng lượng
|
22 kg (cắm đủ cạc)
|
|
Điện thoại viên tự động( DISA)
|
Không
|
|
Chức năng chuông cửa/ mở cửa
|
Có, Mua thêm Card STRB
|
|
Điều chỉnh thời gian Flash riêng cho từng máy
|
Có, Tích hợp sẵn
|
|
Gọi thẳng ra ngoài không qua đầu 9
|
Có, Tích hợp sẵn
|
|
Khóa thuê bao
|
Có, Tích hợp sẵn
|
|
Thiết lập số điện thoại khẩn cấp
|
Có, Tích hợp sẵn
|
|
Mã chiếm đường riêng cho từng trung kế
|
Có, Tích hợp sẵn
|
|
Nhạc chờ
|
Có, Tích hợp sẵn
|
|
Nhóm Pickup
|
Có, Tích hợp sẵn
|
|
Nhóm Rung chuông đồng thời
|
Có, Tích hợp sẵn
|
|
Nhóm rung chuông lần lượt
|
Có, Tích hợp sẵn
|
|
Tự động đổ chuông máy lễ tân khi bấm nhầm số, máy bận hoặc không nhấc máy
|
Có, Tích hợp sẵn
|
|
Đánh số máy lẻ linh hoạt
|
Có, Tích hợp sẵn
|
|
Thông báo cuôc gọi đến
|
Có, Tích hợp sẵn
|
|
Dễ dàng chuyển cuộc gọi
|
Có, Tích hợp sẵn
|
|
Nhóm các đường trung kế
|
Có, Tích hợp sẵn
|
|
Đàm thoại hội nghị 8 bên
|
Có, Tích hợp sẵn
|
|
Hỗ trợ ngôn ngữ đa phương tiện
|
Có, Tích hợp sẵn
|
|
Cài đặt lập trình qua PC
|
Có, Tích hợp sẵn
|
|
Khoá máy / Mở máy
|
Có, Tích hợp sẵn
|
|
Tính năng Baby Phone
|
Có, Tích hợp sẵn
|
|
Đổ chuông theo nhóm
|
Có, Tích hợp sẵn
|
|
Ghi chi tiết thông báo (SMDR)
|
Có, Tích hợp sẵn
|
|
Dịch vụ báo thức
|
Có, Tích hợp sẵn
|
|
Chế độ ngày / đêm
|
Có, Tích hợp sẵn
|
|
Hạn chế cuộc gọi
|
Có, Tích hợp sẵn
|
|
Nhóm phân phối cuộc gọi (UCD)
|
Có, Tích hợp sẵn- Hỗ trợ 10 nhóm UCD- 6 Trạng thái cho agent: Log on/ Log off, Available/ Not Available, Work on/ Work off- Có thể nghe thông báo khi đăng xếp hàng hoặc trước khi chuyển vào nhóm UCD- Cuộc gọi có thể chuyển sang nhóm UCD khác hoặc máy bên ngoài nhóm- Hiển thị Queue size và agentstatus trên màn agent
|
|
Nhóm người sử dụng
|
Có, Tích hợp sẵn
|
|
Hiển thị số gọi đến tới từng máy lẻ (CLIP)
|
Có, Tích hợp sẵn
|
|
Hộp thư thoại Voice Mail
|
Có, Tích hợp sẵn 2 kênh 24 Hộp thư trong đó 4 hộp dùng cho lời chào Tổng thời gian 2h Có thể nâng dung lượng bằng cách mua thêm card IVMP4 được 4 kênh Mua thêm card IVMS8N được 8 kênh
|
|
Acount Code
|
Có, Tích hợp sẵn 1000 Account
|
|
Tự động gọi lại số vừa gọi ( Redial )
|
Có, Tích hợp sẵn
|
|
Chức năng giữ cuộc gọi (hold)
|
Có, Tích hợp sẵn
|
|
Lựa chọn kiểu quay số
|
Có, Tích hợp sẵn
|
|
Dịch vụ không quấy rầy (DND)
|
Có, Tích hợp sẵn
|
|
Bàn điều khiển
|
Có, Tích hợp sẵn
|
|
Nghe trộm, nghe xen
|
Có, Tích hợp sẵn
|
|
Hạn chế thời gian gọi.
|
Có, Tích hợp sẵn
|
|
Phím Linh hoạt DSS
|
Có, Tích hợp sẵn
|
|
Tính năng thuê bao kỹ thuật số
|
Có, Tích hợp sẵn
|
|
Tính cước có sử dụng phần mềm
|
Có, Mua thêm cable V.24 và phần mềm
|
|
Cổng CD cho máy Key Phone
|
Có, Mua thêm card
|
|
Cổng CD 16
|
Có, Mua thêm card
|
|
Cổng Serial
|
Có, Tích hợp sẵn 1 cổng
|
|
Cổng USB
|
Không
|
|
TFE ( Entrance telephone )
|
Không
|
|
Kết nối điện thoại số 2 dây Upo 4
|
Có, Mua thêm card SLU8
|
|
Kết nối điện thoại số 2 dây Upo 8
|
Có, Mua thêm card SLU8
|
|
Nhận biết xung đảo cực
|
Có, Tích hợp sẵn
|
|
Chức năng báo lại khi đường dây rỗi
|
Có, Tích hợp sẵn
|
|
Khoá thuê bao từ xa
|
Có, Tích hợp sẵn
|
|
Đổ chuông trễ
|
Có, Tích hợp sẵn
|
|
Lớp dịch vụ hạn chế ( COS )
|
Có, Tích hợp sẵn
|
|
Cuộc gọi chờ
|
Có, Tích hợp sẵn
|
|
Sử dụng bàn điều khỉên điện thoại viên
|
Có, Mua thêm bàn điều khiển điện thoại viên
|
|
Tính năng Voice IP
|
Có, Mua thêm card
|
|
Cổng thêm thiết bị kỹ thuật sô ( XPD )
|
Không
|
|
Modem kết nối lập trình từ xa
|
Có, Tích hợp sãn
|
|
Trung kế E1, T1
|
Có, Mua thêm card
|
|
Quay sô tắt với danh bạ sẵn có
|
Có, Tích hợp sãn
|
|
Đổ chuông phân biệt ( Gọi nội bộ và từ ngoài vào )
|
Có, tích hợp sẵn
|
|
Chuyển nguồn khhi mất điện ( Backup )
|
Có, Mua thêm bộ Backup nguồn
|
|
Tự động chèn 171,178
|
Có, Tích hợp sãn
|
|
Ghi âm cuộc điên thoại
|
Có, Mua thêm thiết bị ghi âm
|
|
Tai nghe điện viên có dây và không dây
|
Có, Mua thêm thiết bị tai nghe
|
|
Gọi điện thoại quốc tế giá rẻ
|
Có, Mua thêm thiết bị ngoài
|
|
Gọi di động, liên tỉnh giá rẻ
|
Có, Mua thêm thiết bị ngoài
|
|
Kết nối các chi nhánh trong nước và quốc tể ( Networking )
|
Có, Mua thêm card hoặc mua thêm thiết bị gắn ngoài
|
|
Kết nối máy điện thoại hội nghị họp giữa các chi nhánh
|
Có, Mua thêm thiết bị gắn ngoài
|
|
Kết nối điện thoại không dây cự ly gần và xa
|
Có, mau thêm card hoặc thiết bị gắn ngoài
|
|
Thiết lập trung tâm dịch vụ khách hàng ( Callcenter)
|
Có, Liên hệ trực tiếp
|
|
Thiết lập mạng tổng đài không dây
|
Có, Mua thêm card hoặc mua thêm thiết bị gắn ngoài
|
|
Điện thoại hội nghị truyền hình trực tuyến không dây
|
Có, Liên hệ trực tiếp
|
|
Kết nối với hệ thống loa ngoài ( Paging)
|
Có, Tích hợp sẵn
|
|
Kết nối nhạc chờ ngoài
|
Có, Tích hợp sẵn, hoặc mua thêm thiết bị phát nhạc chờ ngoài
|
|
Kết nối Camera IP giám sát từ xa
|
Có, Mua thêm thiết bị ngoài
|
|
Kết nối hệ thống chống sét đường nguồn và trung kế của tổng đài
|
Có, Mua thêm thiết bị ngoài
|
|
Kết nối thiêt bị thông tín hiệu thoại khi tổng đài điện thoại mất điện
|
Có, Mua thêm thiết bị ngoài PFU
|
|
Kết nối hệ thống giám sát cuộc gọi vào và ra
|
Có, Mua thêm thiết bị ngoài
|
|
Kết nối máy điện thoại có hình
|
Có, Mua thêm thiết bị ngoài
|
|
Kết nối chuông kích tiếng
|
Có, Mua thêm thiết bị ngoài
|
|
Kết nối hộp Postef bưu điện
|
Có, Mua thêm thiết bị ngoài
|
|
Kết nối hộp diêm chống sét chống nhiễu
|
Có, Mua thêm thiết bị ngoài
|
|
Kết nối mạng LAN
|
Có, Mua thêm thiết bị ngoài
|
|
Kết nối thiêt bị ghi âm và trả lời tự động khi vắng mặt
|
Có, Mua thêm thiết bị ngoài
|
|
Kết nối máy FAX giấy nhiệt, giấy thường, laser,đa chức năng
|
Có, Mua thêm thiết bị ngoài
|
|
Kết nối hệ thống truyền hình cáp, truyền hình vệ tinh, truyền hình kỹ thuật số mặt đất
|
Có, Liên lạc trực tiếp
|
|
Kết nối hệ thống báo động, báo cháy, báo trộm
|
Có, Mua thêm thiết bị ngoài
|
|
Dịch vụ bảo hành tại địa điểm
|
Có, Trong thời gian bảo hành
|
|
Dịch vụ bảo trì bảo dưỡng hệ thống tại địa điểm
|
Có, Sau thời gian bảo hành
|
|
Dịch vụ sửa chữa thiết bị
|
Có, Liên lạc trực tiếp
|
|
Dịch vụ thanh lý tổng đài đã qua sử dụng
|
Có, Liên lạc trực tiếp
|
|
Dịch vụ vận chuyển đến địa điểm giao nhận
|
Có, Liên lạc trực tiếp hoặc qua chuyển phát nhanh
|
|
Tư vấn sử dụng dịch vụ giá trị gia tăng thuê bao bưu điện
|
Có, Liên lạc trực tiếp
|
|
Tư vấn thiết kế và lắp đặt hệ thống
|
Có, Liên lạc trực tiếp
|
|
Tư vấn giải pháp thoại và viễn thông
|
Có, Liên lạc trực tiếp
|
|
Truyền dẫn không dây viba
|
Có, Liên lạc trực tiếp
|
|
Tính năng bộ đàm điện thoại
|
Có, Mua thêm thiết bị ngoài
|
|
Kết nối mạng LAN & ADLS
|
Có, Mua thêm card LIM - Tổng đài có thể kết nối vào mạng LAN và quản lý từ một máy tính bất kỳ trong mạng có cài phần mềm Hipath Manager
|
|
TEM1 ( 20 kênh )
|
Không
|
|
TEM1 ( 45 kênh )
|
Không
|
|
Kết nối 1 cổng ISDN 2
|
Có, Mua thêm card
|
|
Kết nối 1 cổng ISDN 5
|
Có, Mua thêm card
|
|
Điện áp nguồn yêu cầu
|
220V / 127mA 127V / 331mA 110V / 381mA
|
|
Hoạt động tại tần số nguồn điện
|
50/60Hz
|
|
Tỷ lệ điện áp ra
|
U1: 8 Vrms U2: 23 Vrms
|
|
Điện áp khi có cuộc gọi
|
U3: 40 Vrms/60Hz 65 Vrms/20Hz (CND) 65 Vrms/25Hz (SPA) 42 Vrms/25Hz (RSA)
|
|
Thời gian chờ quay số
|
800ms
|
|
Điện trở cách ly giữa 2 dây, và giữa các dây với đất
|
> 10MΩ
|
|
Phát hiện RMS các cuộc gọi vào
|
> 9V
|